Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý với Chính sách quyền riêng tư và Điều khoản sử dụng.
Accept
Trang thông tin hỗ trợ người mua nhàTrang thông tin hỗ trợ người mua nhàTrang thông tin hỗ trợ người mua nhà
  • Thị trường
    • Tiến độ dự án
  • Cẩm nang mua nhà
  • Đầu tư
  • Kinh nghiệm
    • Marketing bất động sản
  • Tư vấn mua nhà
    • Chính sách bán hàng
    • Kiến thức vay vốn
    • Review Dự án
    • Tư vấn thiết kế
  • Thế giới
  • Video
Notification Show More
Font ResizerAa
Trang thông tin hỗ trợ người mua nhàTrang thông tin hỗ trợ người mua nhà
Font ResizerAa
  • Cẩm nang mua nhà
  • Thế giới
  • Thị trường
  • Đầu tư
  • Kinh nghiệm
  • Tư vấn mua nhà
  • Thị trường
    • Tiến độ dự án
  • Cẩm nang mua nhà
  • Đầu tư
  • Kinh nghiệm
    • Marketing bất động sản
  • Tư vấn mua nhà
    • Chính sách bán hàng
    • Kiến thức vay vốn
    • Review Dự án
    • Tư vấn thiết kế
  • Thế giới
  • Video
Follow US
Blog > Thị trường > Cập nhật bảng giá đất Cần Thơ mới nhất 2025
Thị trường

Cập nhật bảng giá đất Cần Thơ mới nhất 2025

Muanha.xyz
Last updated: 12/09/2025 4:58 Chiều
By Muanha.xyz
Share
18 Min Read
SHARE


STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ – Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất 1 Quận Ninh Kiều Bà Huyện Thanh Quan Cách Mạng Tháng Tám – Phan Đăng Lưu 11.000.000 – 2.200.000 1.650.000 – Đất ở đô thị 2 Quận Ninh Kiều Bà Triệu Ngô Gia Tự – Cuối đường 13.500.000 – 2.700.000 2.025.000 – Đất ở đô thị 3 Quận Ninh Kiều Bế Văn Đàn Nguyễn Văn Cừ – Cuối đường 5.500.000 – 1.100.000 825.000 – Đất ở đô thị 4 Quận Ninh Kiều Bùi Thị Xuân Phan Đăng Lưu – Đinh Tiên Hoàng 16.500.000 – 3.300.000 2.475.000 – Đất ở đô thị 5 Quận Ninh Kiều Cách Mạng Tháng Tám Vòng xoay bến xe – Nguyễn Văn Cừ 19.000.000 – 3.800.000 2.850.000 – Đất ở đô thị 6 Quận Ninh Kiều Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Văn Cừ – Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám 13.500.000 – 2.700.000 2.025.000 – Đất ở đô thị 7 Quận Ninh Kiều Cao Bá Quát Phan Đình Phùng – Điện Biên Phủ 9.000.000 – 1.800.000 1.350.000 – Đất ở đô thị 8 Quận Ninh Kiều Cao Bá Quát Điện Biên Phủ – Cuối đường 7.700.000 – 1.540.000 1.155.000 – Đất ở đô thị 9 Quận Ninh Kiều Cao Thắng Khu nội bộ Mậu Thân 8.000.000 – 1.600.000 1.200.000 – Đất ở đô thị 10 Quận Ninh Kiều Châu Văn Liêm Hai Bà Trưng – Hòa Bình 48.000.000 – 9.600.000 7.200.000 – Đất ở đô thị 11 Quận Ninh Kiều Châu Văn Liêm Hòa Bình – Ngô Quyền 35.500.000 – 7.100.000 5.325.000 – Đất ở đô thị 12 Quận Ninh Kiều Châu Văn Liêm Ngô Quyền – Nguyễn Đệ 22.000.000 – 4.400.000 3.300.000 – Đất ở đô thị 13 Quận Ninh Kiều Châu Văn Liêm Nguyễn Đệ – Nguyễn Thị Minh Khai 16.500.000 – 3.300.000 2.475.000 – Đất ở đô thị 14 Quận Ninh Kiều Châu Văn Liêm Nguyễn Thị Minh Khai – Cuối đường 11.000.000 – 2.200.000 1.650.000 – Đất ở đô thị 15 Quận Ninh Kiều Đặng Văn Dầy Nguyễn Văn Cừ – Cuối đường 4.500.000 – 900.000 675.000 – Đất ở đô thị 16 Quận Ninh Kiều Đào Duy Từ Mậu Thân – Cuối đường 7.000.000 – 1.400.000 1.050.000 – Đất ở đô thị 17 Quận Ninh Kiều Đào Tấn Khu nội bộ Mậu Thân 8.000.000 – 1.600.000 1.200.000 – Đất ở đô thị 18 Quận Ninh Kiều Đất Phương Nam Khu nội bộ Mậu Thân 8.000.000 – 1.600.000 1.200.000 – Đất ở đô thị 19 Quận Ninh Kiều Đề Thám Nguyễn Thái Học – Nguyễn Khuyến 21.000.000 – 4.200.000 3.150.000 – Đất ở đô thị 20 Quận Ninh Kiều Đề Thám Nguyễn Khuyến – Trần Hưng Đạo 11.000.000 – 2.200.000 1.650.000 – Đất ở đô thị 21 Quận Ninh Kiều Đinh Công Tráng Mậu Thân – Cuối đường 7.000.000 – 1.400.000 1.050.000 – Đất ở đô thị 22 Quận Ninh Kiều Đinh Tiên Hoàng Hòa Bình – Trần Hưng Đạo 30.000.000 – 6.000.000 4.500.000 – Đất ở đô thị 23 Quận Ninh Kiều Đinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo – Nguyễn Thị Minh Khai 27.500.000 – 5.500.000 4.125.000 – Đất ở đô thị 24 Quận Ninh Kiều Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Thị Minh Khai – Cuối đường 21.000.000 – 4.200.000 3.150.000 – Đất ở đô thị 25 Quận Ninh Kiều Điện Biên Phủ Hòa Bình – Nguyễn An Ninh 27.500.000 – 5.500.000 4.125.000 – Đất ở đô thị 26 Quận Ninh Kiều Điện Biên Phủ Nguyễn An Ninh – Nguyễn Thị Minh Khai 22.000.000 – 4.400.000 3.300.000 – Đất ở đô thị 27 Quận Ninh Kiều Điện Biên Phủ Nguyễn Thị Minh Khai – Cuối đường 16.500.000 – 3.300.000 2.475.000 – Đất ở đô thị 28 Quận Ninh Kiều Đường 30/4 Mậu Thân – Nguyễn Văn Linh 21.000.000 – 4.200.000 3.150.000 – Đất ở đô thị 29 Quận Ninh Kiều Đường 30/4 Nguyễn Văn Linh – Trần Hưng Đạo 13.500.000 – 2.700.000 2.025.000 – Đất ở đô thị 30 Quận Ninh Kiều Đường 30/4 Trần Hưng Đạo – Ranh quận Cái Răng 11.000.000 – 2.200.000 1.650.000 – Đất ở đô thị 31 Quận Ninh Kiều Đường 3/2 Hòa Bình – Mậu Thân 32.000.000 – 6.400.000 4.800.000 – Đất ở đô thị 32 Quận Ninh Kiều Đường 3/2 Mậu Thân – Ngã ba Xuân Khánh 27.500.000 – 5.500.000 4.125.000 – Đất ở đô thị 33 Quận Ninh Kiều Đường 3/2 Ngã ba Xuân Khánh – Xuân Khánh 21.000.000 – 4.200.000 3.150.000 – Đất ở đô thị 34 Quận Ninh Kiều Đường 3/2 Xuân Khánh – Nguyễn Văn Linh 16.500.000 – 3.300.000 2.475.000 – Đất ở đô thị 35 Quận Ninh Kiều Đường 3/2 Nguyễn Văn Linh – Cuối đường 13.500.000 – 2.700.000 2.025.000 – Đất ở đô thị 36 Quận Ninh Kiều Đồng Khởi Ngô Đức Kế – Trần Hưng Đạo 13.500.000 – 2.700.000 2.025.000 – Đất ở đô thị 37 Quận Ninh Kiều Đồng Khởi Trần Hưng Đạo – Cuối đường 11.000.000 – 2.200.000 1.650.000 – Đất ở đô thị 38 Quận Ninh Kiều Hai Bà Trưng Hòa Bình – Trần Hưng Đạo 38.500.000 – 7.700.000 5.775.000 – Đất ở đô thị 39 Quận Ninh Kiều Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo – Nguyễn Thị Minh Khai 33.000.000 – 6.600.000 4.950.000 – Đất ở đô thị 40 Quận Ninh Kiều Hai Bà Trưng Nguyễn Thị Minh Khai – Cuối đường 27.500.000 – 5.500.000 4.125.000 – Đất ở đô thị 41 Quận Ninh Kiều Hòa Bình Hai Bà Trưng – Nam Kỳ Khởi Nghĩa 78.000.000 – 15.600.000 11.700.000 – Đất ở đô thị 42 Quận Ninh Kiều Hòa Bình Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Ngô Quyền 65.000.000 – 13.000.000 9.750.000 – Đất ở đô thị 43 Quận Ninh Kiều Hòa Bình Ngô Quyền – Nguyễn Thái Học 55.000.000 – 11.000.000 8.250.000 – Đất ở đô thị 44 Quận Ninh Kiều Hòa Bình Nguyễn Thái Học – Nguyễn Thị Minh Khai 48.000.000 – 9.600.000 7.200.000 – Đất ở đô thị 45 Quận Ninh Kiều Hòa Bình Nguyễn Thị Minh Khai – Mậu Thân 38.500.000 – 7.700.000 5.775.000 – Đất ở đô thị 46 Quận Ninh Kiều Hòa Bình Mậu Thân – Đường 3/2 33.000.000 – 6.600.000 4.950.000 – Đất ở đô thị 47 Quận Ninh Kiều Hòa Bình Đường 3/2 – Nguyễn Văn Linh 27.500.000 – 5.500.000 4.125.000 – Đất ở đô thị 48 Quận Ninh Kiều Hòa Bình Nguyễn Văn Linh – Cuối đường 21.000.000 – 4.200.000 3.150.000 – Đất ở đô thị 49 Quận Ninh Kiều Hoàng Văn Thụ Trần Phú – Ngô Quyền 27.500.000 – 5.500.000 4.125.000 – Đất ở đô thị 50 Quận Ninh Kiều Hoàng Văn Thụ Ngô Quyền – Ngô Gia Tự 22.000.000 – 4.400.000 3.300.000 – Đất ở đô thị 51 Quận Ninh Kiều Hồ Búng Xáng (Đường số 02 – khu dân cư Metro) Nguyễn Văn Linh – Đường số 03 4.500.000 – 900.000 675.000 – Đất ở đô thị 52 Quận Ninh Kiều Hồ Xuân Hương Mậu Thân – Cuối đường 7.000.000 – 1.400.000 1.050.000 – Đất ở đô thị 53 Quận Ninh Kiều Hùng Vương Nguyễn Trãi – Nguyễn Thị Minh Khai 21.000.000 – 4.200.000 3.150.000 – Đất ở đô thị 54 Quận Ninh Kiều Hùng Vương Nguyễn Thị Minh Khai – Cuối đường 16.500.000 – 3.300.000 2.475.000 – Đất ở đô thị 55 Quận Ninh Kiều Huỳnh Cương Khu nội bộ Mậu Thân 8.000.000 – 1.600.000 1.200.000 – Đất ở đô thị 56 Quận Ninh Kiều Lê Anh Xuân Mậu Thân – Cuối đường 7.000.000 – 1.400.000 1.050.000 – Đất ở đô thị 57 Quận Ninh Kiều Lê Bình Trần Phú – Nguyễn Bỉnh Khiêm 13.500.000 – 2.700.000 2.025.000 – Đất ở đô thị 58 Quận Ninh Kiều Lý Thái Tổ Mậu Thân – Cuối đường 7.000.000 – 1.400.000 1.050.000 – Đất ở đô thị 59 Quận Ninh Kiều Lý Thường Kiệt Ngô Quyền – Ngô Gia Tự 26.500.000 – 5.300.000 3.975.000 – Đất ở đô thị 60 Quận Ninh Kiều Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo – Trường ĐH Cần Thơ (khu III) 48.000.000 – 9.600.000 7.200.000 – Đất ở đô thị 61 Quận Ninh Kiều Lý Tự Trọng Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước – Hòa Bình 30.000.000 – 6.000.000 4.500.000 – Đất ở đô thị 62 Quận Ninh Kiều Mạc Đĩnh Chi Trương Định – Cuối đường 9.000.000 – 1.800.000 1.350.000 – Đất ở đô thị 63 Quận Ninh Kiều Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Bần) Mậu Thân – Đường 03 tháng 02 9.000.000 – 1.800.000 1.350.000 – Đất ở đô thị 64 Quận Ninh Kiều Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Tham Tướng) Sông Cần Thơ – Mậu Thân 8.000.000 – 1.600.000 1.200.000 – Đất ở đô thị 65 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Tầm Vu – Đường 30 tháng 4 13.500.000 – 2.700.000 2.025.000 – Đất ở đô thị 66 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Đường 30 tháng 4 – Trần Hưng Đạo 32.000.000 – 6.400.000 4.800.000 – Đất ở đô thị 67 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Trần Hưng Đạo – Chân cầu Rạch Ngỗng 1 27.500.000 – 5.500.000 4.125.000 – Đất ở đô thị 68 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1 – Rạch Cái Khế 13.500.000 – 2.700.000 2.025.000 – Đất ở đô thị 69 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Chân cầu Rạch Ngỗng 1 – Nguyễn Văn Cừ 21.000.000 – 4.200.000 3.150.000 – Đất ở đô thị 70 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Nguyễn Văn Cừ – Nguyễn Đệ 7.000.000 – 1.400.000 1.050.000 – Đất ở đô thị 71 Quận Ninh Kiều Nam Kỳ Khởi Nghĩa Phan Đình Phùng – Hòa Bình 35.500.000 – 7.100.000 5.325.000 – Đất ở đô thị 72 Quận Ninh Kiều Ngô Đức Kế Hai Bà Trưng – Phan Đình Phùng 23.500.000 – 4.700.000 3.525.000 – Đất ở đô thị 73 Quận Ninh Kiều Ngô Đức Kế Phan Đình Phùng – Điện Biên Phủ 13.500.000 – 2.700.000 2.025.000 – Đất ở đô thị 74 Quận Ninh Kiều Ngô Đức Kế Điện Biên Phủ – Đồng Khởi 9.000.000 – 1.800.000 1.350.000 – Đất ở đô thị 75 Quận Ninh Kiều Ngô Gia Tự Hai Bà Trưng – Nguyễn Trãi 33.000.000 – 6.600.000 4.950.000 – Đất ở đô thị 76 Quận Ninh Kiều Ngô Gia Tự Nguyễn Trãi – Võ Thị Sáu 16.500.000 – 3.300.000 2.475.000 – Đất ở đô thị 77 Quận Ninh Kiều Ngô Hữu Hạnh Hòa Bình – Trương Định 16.500.000 – 3.300.000 2.475.000 – Đất ở đô thị 78 Quận Ninh Kiều Ngô Quyền Bờ sông Cần Thơ – Hòa Bình 38.500.000 – 7.700.000 5.775.000 – Đất ở đô thị 79 Quận Ninh Kiều Ngô Quyền Hòa Bình – Trương Định 33.000.000 – 6.600.000 4.950.000 – Đất ở đô thị 80 Quận Ninh Kiều Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 – khu dân cư Metro) Nguyễn Văn Linh – Đường số 03 4.500.000 – 900.000 675.000 – Đất ở đô thị 81 Quận Ninh Kiều Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1) Suốt tuyến 3.500.000 – 700.000 525.000 – Đất ở đô thị 82 Quận Ninh Kiều Ngô Văn Sở Hòa Bình – Phan Đình Phùng 22.000.000 – 4.400.000 3.300.000 – Đất ở đô thị 83 Quận Ninh Kiều Nguyễn An Ninh Hai Bà Trưng – Hòa Bình 48.000.000 – 9.600.000 7.200.000 – Đất ở đô thị 84 Quận Ninh Kiều Nguyễn Bình Lê Lợi – Ung Văn Khiêm 8.000.000 – 1.600.000 1.200.000 – Đất ở đô thị 85 Quận Ninh Kiều Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Trãi – Nguyễn Đức Cảnh 22.000.000 – 4.400.000 3.300.000 – Đất ở đô thị 86 Quận Ninh Kiều Nguyễn Cư Trinh Khu nội bộ Mậu Thân 8.000.000 – 1.600.000 1.200.000 – Đất ở đô thị 87 Quận Ninh Kiều Nguyễn Du Châu Văn Liêm – Ngô Đức Kế 9.000.000 – 1.800.000 1.350.000 – Đất ở đô thị 88 Quận Ninh Kiều Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường) Cách Mạng Tháng Tám – Võ Văn Kiệt 12.500.000 – 2.500.000 1.875.000 – Đất ở đô thị 89 Quận Ninh Kiều Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Trãi – Ngô Hữu Hạnh 16.500.000 – 3.300.000 2.475.000 – Đất ở đô thị 90 Quận Ninh Kiều Nguyễn Đức Cảnh Trần Phú – Trần Văn Khéo 27.500.000 – 5.500.000 4.125.000 – Đất ở đô thị 91 Quận Ninh Kiều Nguyễn Hiền (Đường Số 1, Khu dân cư 91B) Nguyễn Văn Linh – Cuối đường 8.000.000 – 1.600.000 1.200.000 – Đất ở đô thị 92 Quận Ninh Kiều Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 17, khu dân cư Hoàn Mỹ) Nguyễn Văn Cừ – Cuối đường 5.500.000 – 1.100.000 825.000 – Đất ở đô thị 93 Quận Ninh Kiều Nguyễn Hữu Trí (Đường Số 5, Khu dân cư Vạn Phát) Nguyễn Văn Cừ – Đường Số 7, Khu dân cư Vạn Phát 3.500.000 – 700.000 525.000 – Đất ở đô thị 94 Quận Ninh Kiều Nguyễn Khuyến Ngô Quyền – Đề Thám 22.000.000 – 4.400.000 3.300.000 – Đất ở đô thị 95 Quận Ninh Kiều Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 – khu dân cư Thới Nhựt 1) Ngô Thì Nhậm – Trần Bạch Đằng 3.500.000 – 700.000 525.000 – Đất ở đô thị 96 Quận Ninh Kiều Nguyễn Ngọc Trai Khu nội bộ Mậu Thân 8.000.000 – 1.600.000 1.200.000 – Đất ở đô thị 97 Quận Ninh Kiều Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng – Hòa Bình 48.000.000 – 9.600.000 7.200.000 – Đất ở đô thị 98 Quận Ninh Kiều Nguyễn Thần Hiến Lý Tự Trọng – Cuối đường 11.000.000 – 2.200.000 1.650.000 – Đất ở đô thị 99 Quận Ninh Kiều Nguyễn Thị Minh Khai Phan Đình Phùng – Cầu Quang Trung 16.500.000 – 3.300.000 2.475.000 – Đất ở đô thị 100 Quận Ninh Kiều Nguyễn Thị Minh Khai Cầu Quang Trung – Hết đường 10.000.000 – 2.000.000 1.500.000 – Đất ở đô thị



TAGGED:bảngcăncấpđấtgiámôinhấtThọ
Share This Article
Facebook Twitter Copy Link Print

Fast Four Quiz: Precision Medicine in Cancer

How much do you know about precision medicine in cancer? Test your knowledge with this quick quiz.
Get Started
Căn hộ cao cấp Vista Verde: vị trí độc tôn, thiết kế sang trọng

Tọa lạc tại vị trí đắc địa ngay mặt tiền đường Đồng…

La Astoria: dự án tại một vùng đất yên bình trong lòng thành phố

Tọa lạc trên mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh, phường Bình Trưng…

Chung cư Ngô Gia Tự Quận 10: Tiềm năng dự án ra sao?

Chung cư Ngô Gia Tự là một trong những tòa nhà cao…

Your one-stop resource for medical news and education.

Your one-stop resource for medical news and education.
Sign Up for Free

Tin cùng loại

Tư vấn mua nhà

Chất lượng Nhật Bản có thực sự bền vững sau 4 năm?

By Muanha.xyz
Thị trường

Từ 1/3/2026, mỗi căn nhà sẽ có mã định danh điện tử bất động sản

By Muanha.xyz
Kinh nghiệm

Vinh danh TOP 10 môi giới BĐS xuất sắc tháng 12/2025

By Muanha.xyz
Thị trường

Danh sách 10 dự án chung cư Quốc Lộ 13 Bình Dương mới nhất

By Muanha.xyz
Facebook Twitter Pinterest Youtube Instagram
Dự án
  • Phú Đông SkyOne
  • Phú Đông Sky Garden
  • Phú Đông Premier
  • Căn hộ Him Lam Phú Đông
  • Dự án Phú Đông Sky Garden
  • Căn hộ ven sông
  • Caraworld Cam Ranh
  • Flex Town Caraworld
Danh mục
  • Thế giới
  • Kinh nghiệm
  • Cẩm nang mua nhà
  • Đầu tư
  • Tư vấn mua nhà
  • Thị trường
  • Biệt thự ven sông
Máy lạnh giá sỉ
  • Máy lạnh giá sỉ
  • Máy lạnh giá kho
  • Máy lạnh giá tốt
  • Máy lạnh chính hãng
  • Máy lạnh giá rẻ
  • Máy lạnh Daikin
  • Máy lạnh Casper
Tivi giá sỉ
  • Tivi giá sỉ
  • Tivi giá rẻ
  • Tivi giá kho
  • Tivi Samsung
  • Tivi LG
  • Tivi Sony
  • Tivi Casper
www.diaoc.xyz

© 2024 Muanha.xyz. All rights reserved. Điều khoản sử dụng | Chính sách bảo mật

Welcome Back!

Sign in to your account

Lost your password?